Phép dịch "induce" thành Tiếng Việt
xui khiến, xui, cảm là các bản dịch hàng đầu của "induce" thành Tiếng Việt.
induce
verb
ngữ pháp
(transitive) to lead by persuasion or influence; incite [..]
-
xui khiến
The lure of big profits induces many to resort to violence.
Sự cám dỗ để có nhiều lợi lộc xui khiến nhiều người sử dụng đến bạo lực.
-
xui
verb -
cảm
verbBut another thing about these induced pluripotent stem cells
Nhưng một chuyện khác về những tế bào gốc đa năng cảm.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- gây ra
- kết luận
- nguyên nhân
- quy vào
- đem lại
- gây
- dụ
- lại
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " induce " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "induce" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
người xui khiến
-
phát tán
-
có thể suy diễn · có thể suy ra · có thể xui khiến
-
lý do xui khiến · nguyên nhân · nguyên nhân xui khiến · sự xui khiến · điều xui khiến
-
có thể suy diễn · có thể suy ra · có thể xui khiến
-
người xui khiến
-
lý do xui khiến · nguyên nhân · nguyên nhân xui khiến · sự xui khiến · điều xui khiến
Thêm ví dụ
Thêm