Phép dịch "indicator" thành Tiếng Việt

chất chỉ thị, chỉ số, cái chỉ là các bản dịch hàng đầu của "indicator" thành Tiếng Việt.

indicator noun ngữ pháp

a pointer or index that indicates something [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chất chỉ thị

    noun

    You can't see diamonds so you look for the indicator minerals.

    Cậu không thể phát hiện được kim cương nên cậu phải dùng tới chất chỉ thị khoáng.

  • chỉ số

    noun

    One of the most common indicators of extreme psychosis is solitude.

    1 trong những chỉ số phổ biến nhất của rối loạn tâm thần cực đoan là cô đơn.

  • cái chỉ

    Over-Exposure indicator is enabled

    Cái chỉ phơi quá lâu đã bật

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cây chỉ thị
    • dụng cụ chỉ
    • kim chỉ
    • người chỉ
    • vật chỉ thị
    • dấu hiệu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " indicator " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "indicator"

Các cụm từ tương tự như "indicator" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Chỉ dẫn địa lý
  • bộ chỉ báo D
  • biểu thị khởi động
  • chỉ số danh sách SharePoint
  • bản liệt kê · bảng mục lục · bảng mục lục cho · chỉ rõ · chỉ số · cấm lưu hành · dấu chỉ · kim · là dấu hiệu của · nguyên tắc chỉ đạo · ngón tay trỏ · số mũ · sự biểu thị
  • bộ chỉ báo dòng
  • biểu lộ · biểu thị · chỉ · lối trình bày · ngụ ý · ra ý · tỏ ra
  • chỉ · chỉ thị · dấu hiệu · số chỉ · sự biểu lộ · sự biểu thị · sự chỉ · sự hướng dẫn
Thêm

Bản dịch "indicator" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch