Phép dịch "indication" thành Tiếng Việt

dấu hiệu, chỉ, chỉ thị là các bản dịch hàng đầu của "indication" thành Tiếng Việt.

indication noun ngữ pháp

Act of pointing out or indicating. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • dấu hiệu

    noun

    And all indications are that she left in a big hurry.

    Và mọi dấu hiệu cho thấy cô ấy đi rất vội vã.

  • chỉ

    pronoun verb noun adverb

    The consensus indicates that we are opposed to the proposed idea.

    Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra.

  • chỉ thị

    noun

    You can't see diamonds so you look for the indicator minerals.

    Cậu không thể phát hiện được kim cương nên cậu phải dùng tới chất chỉ thị khoáng.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự hướng dẫn
    • số chỉ
    • sự biểu lộ
    • sự biểu thị
    • sự chỉ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " indication " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "indication" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Chỉ dẫn địa lý
  • bộ chỉ báo D
  • biểu thị khởi động
  • chỉ số danh sách SharePoint
  • bản liệt kê · bảng mục lục · bảng mục lục cho · chỉ rõ · chỉ số · cấm lưu hành · dấu chỉ · kim · là dấu hiệu của · nguyên tắc chỉ đạo · ngón tay trỏ · số mũ · sự biểu thị
  • bộ chỉ báo dòng
  • biểu lộ · biểu thị · chỉ · lối trình bày · ngụ ý · ra ý · tỏ ra
  • biểu lộ · biểu thị · cho biết · chỉ · chỉ ra · cần phải · ngụ ý · nói ngắn gọn · ra dấu · ra ý · trình bày sơ qua · trỏ · tỏ ra · đòi hỏi phải
Thêm

Bản dịch "indication" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch