Phép dịch "illustrious" thành Tiếng Việt

nổi tiếng, lừng lẫy, lẫy lừng là các bản dịch hàng đầu của "illustrious" thành Tiếng Việt.

illustrious adjective ngữ pháp

dignified [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nổi tiếng

    adjective

    dignified

    Illustrious, in the extreme.

    Nổi tiếng, rất nổi tiếng.

  • lừng lẫy

    adjective

    dignified

    The ruined, corrupt, decadent dregs. Of a once illustrious name.

    Sự thối nát, tham nhũng, suy đồi, cặn bã của một cái tên lừng lẫy

  • lẫy lừng

    adjective

    But other illustrious names were soon to follow.

    Nhưng những tên tuổi lẫy lừng khác sẽ sớm theo sau.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • có tiếng
    • rạng rỡ
    • vinh quang
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " illustrious " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Illustrious
+ Thêm

"Illustrious" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Illustrious trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "illustrious" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • sự lừng lẫy · sự nổi tiếng · sự quang vinh · sự rạng rỡ · tiếng tăm
Thêm

Bản dịch "illustrious" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch