Phép dịch "if" thành Tiếng Việt

nếu, hễ, nếu như là các bản dịch hàng đầu của "if" thành Tiếng Việt.

if noun conjunction ngữ pháp

(informal) An uncertainty, possibility, condition, doubt etc. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nếu

    conjunction

    supposing that

    It would be nice if my uncles were very rich.

    Sẽ rất tuyệt nếu các chú tôi đều rất giàu.

  • hễ

    conjunction

    supposing that

    13 If anyone repays bad for good,

    13 Hễ ai lấy điều dữ trả điều lành

  • nếu như

    conjunction

    People might think you're stupid if you do that.

    Mọi người sẽ nghĩ cậu bị điên nếu như cậu làm điều đó.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nếo
    • bất cứ khi nào
    • cứ
    • giá như
    • giả dụ
    • giả sử
    • liệu
    • như
    • ví như
    • even
    • bất kỳ lúc nào
    • bằng như
    • cho rằng
    • dù là
    • giá dụ
    • giá mà
    • giá phỏng
    • nhược bằng
    • sở dĩ
    • sự "nếu
    • sự giả dụ
    • sự" giá mà "
    • thí dụ
    • mặc dầu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " if " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

If
+ Thêm

"If" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho If trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

IF noun ngữ pháp

Initialism of [i]interactive fiction[/i]. [..]

+ Thêm

"IF" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho IF trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "if"

Các cụm từ tương tự như "if" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "if" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch