Phép dịch "idolize" thành Tiếng Việt
tôn sùng, tôn thờ cái gì đó là các bản dịch hàng đầu của "idolize" thành Tiếng Việt.
idolize
verb
ngữ pháp
To make an idol of, or to worship as an idol. [..]
-
tôn sùng
In this world it is common to idolize oneself and one’s own will.
Trong thế gian ngày nay người ta thường tôn sùng chính mình và ý muốn riêng của mình.
-
tôn thờ cái gì đó
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " idolize " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "idolize" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Gravure idol
-
ma quỷ · người được sùng bái · thần tượng · tượng thần · vật được tôn sùng
-
Thần tượng âm nhạc:Vietnam Idol
-
Asian Idol
-
sự chiêm ngưỡng · sự sùng bái · sự thần tượng hoá · sự tôn sùng
-
thần tượng hóa
-
ma quỷ · người được sùng bái · thần tượng · tượng thần · vật được tôn sùng
-
ma quỷ · người được sùng bái · thần tượng · tượng thần · vật được tôn sùng
Thêm ví dụ
Thêm