Phép dịch "hyperbole" thành Tiếng Việt

lời ngoa dụ, lời nói cường điệu, lời nói ngoa dụ là các bản dịch hàng đầu của "hyperbole" thành Tiếng Việt.

hyperbole noun ngữ pháp

(uncountable) Extreme exaggeration or overstatement; especially as a literary or rhetorical device. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lời ngoa dụ

  • lời nói cường điệu

  • lời nói ngoa dụ

    noun
  • phép ngoa dụ

    So the hyperbole is not actually surprising.

    Vậy nên phép ngoa dụ kia không có gì ngạc nhiên.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hyperbole " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "hyperbole" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "hyperbole" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch