Phép dịch "hungry" thành Tiếng Việt
đói, đói bụng, xấu là các bản dịch hàng đầu của "hungry" thành Tiếng Việt.
hungry
adjective
ngữ pháp
affected by hunger; desirous of food; having a physical need for food. [..]
-
đói
nounaffected by hunger; desirous of food
If you are hungry, why don't you eat?
Nếu ấy đói thì sao không ăn đi?
-
đói bụng
Neither hungry nor full, neither in company nor alone.
Không đói bụng mà cũng không no bụng, không đi cùng ai mà cũng không đi một mình.
-
xấu
adjective
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cảm thấy đói
- gợi thèm
- ham muốn
- khao khát
- khô cằn
- làm cho thấy đói
- ra vẻ đói ăn
- thèm khát
- cơ
- đợi
- đóilòng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " hungry " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "hungry"
Các cụm từ tương tự như "hungry" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bần nông
-
khao khát ruộng đất
-
Ma đói
-
tôi đói
-
khao khát quyền lực
-
bị đói · cơ · đói
-
sự khao khát
-
bị đói · cơ · đói
Thêm ví dụ
Thêm