Phép dịch "humiliation" thành Tiếng Việt

bị làm nhục, lăng nhục, sự làm bẽ mặt là các bản dịch hàng đầu của "humiliation" thành Tiếng Việt.

humiliation noun ngữ pháp

The act of humiliating or humbling someone; abasement of pride; mortification. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bị làm nhục

    We feel that the poor have been humiliated for centuries.

    Chúng tôi cảm thấy rằng người nghèo bị làm nhục hàng thế kỉ.

  • lăng nhục

    They beat me, they humiliated me, they married me to the Imp.

    Họ đánh đập, lăng nhục tôi, họ buộc tôi kết hôn với Quỷ Lùn.

  • sự làm bẽ mặt

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự làm nhục
    • sự nhục nhã
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " humiliation " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "humiliation" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "humiliation" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch