Phép dịch "humiliate" thành Tiếng Việt
làm nhục, bêu xấu, làm bẽ mặt là các bản dịch hàng đầu của "humiliate" thành Tiếng Việt.
humiliate
verb
ngữ pháp
(transitive) To injure a person's dignity and self-respect. [..]
-
làm nhục
I have no wish to abuse or humiliate you.
Ta không muốn lăng mạ hay làm nhục các người.
-
bêu xấu
-
làm bẽ mặt
People like him die only if you humiliate them.
Những người như hắn ta chỉ chết nếu con làm bẽ mặt hắn.
-
lăng nhục
verbThey beat me, they humiliated me, they married me to the Imp.
Họ đánh đập, lăng nhục tôi, họ buộc tôi kết hôn với Quỷ Lùn.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " humiliate " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "humiliate" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
rỉa ráy
-
sỉ nhục
-
thảm hại
-
khổ nhục
-
sự tự làm nhục
-
cay cực
-
làm bẽ mặt · làm nhục · nhục nhã
-
bị làm nhục · lăng nhục · sự làm bẽ mặt · sự làm nhục · sự nhục nhã
Thêm ví dụ
Thêm