Phép dịch "humble" thành Tiếng Việt

khiêm tốn, hạ thấp, khúm núm là các bản dịch hàng đầu của "humble" thành Tiếng Việt.

humble adjective verb ngữ pháp

To bring low; to reduce the power, independence, or exaltation of; to lower; to abase; to humiliate. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • khiêm tốn

    adjective

    thinking lowly of one's self

    You're a soldier, and you're very humble, Nick.

    Anh là một người lính và anh rất khiêm tốn, Nick.

  • hạ thấp

    verb

    to make humble or lowly in mind etc. [..]

    The word translated “meek” comes from a root word meaning “afflict, humble, humiliate.”

    Chữ được dịch là “hiền-từ” đến từ chữ gốc có nghĩa “làm đau buồn, hạ thấp, làm nhục”.

  • khúm núm

    adjective

    thinking lowly of one's self

    He's so humble he can't even walk forwards.

    Anh ta khúm núm đi thẳng về trước.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nhún nhường
    • hèn mọn
    • thấp kém
    • khiêm cung
    • khiêm
    • hèn
    • mọn
    • khiêm nhường
    • làm nhục
    • nhu mì
    • nhỏ bé
    • nhỏ mọn
    • nhỏ nhoi
    • sỉ nục
    • tầm thường
    • xoàng xĩnh
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " humble " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "humble" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "humble" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch