Phép dịch "hoof" thành Tiếng Việt
móng guốc, móng, guốc là các bản dịch hàng đầu của "hoof" thành Tiếng Việt.
The foot of an animal such as a horse, ox or deer. [..]
-
móng guốc
nounThey've been eating off the hoof for so long, they just naturally grew a set of extra long horns, that's all.
Chúng đã ăn hết móng guốc của mình từ lâu nay, chúng chỉ mọc thêm một cặp sừng dài, vậy thôi.
-
móng
nountip of a toe of ungulates
The poultice that will help your horse's hoof.
Thuốc đắp này sẽ tốt cho móng con ngựa của cô.
-
guốc
nountip of a toe of ungulates
They've been eating off the hoof for so long, they just naturally grew a set of extra long horns, that's all.
Chúng đã ăn hết móng guốc của mình từ lâu nay, chúng chỉ mọc thêm một cặp sừng dài, vậy thôi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chân người
- cuốc bộ
- khiêu vũ
- nhảy múa
- đá bằng móng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " hoof " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "hoof"
Các cụm từ tương tự như "hoof" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
có một móng guốc
-
ap-tơ · lở mồm long móng
-
chân tướng
-
có móng
-
vó