Phép dịch "helmsman" thành Tiếng Việt

người lái tàu thuỷ, người lái tàu, helmsman là các bản dịch hàng đầu của "helmsman" thành Tiếng Việt.

helmsman noun ngữ pháp

(nautical) A member of a ship's crew who is responsible for steering [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người lái tàu thuỷ

  • người lái tàu

    noun

    It was an art usually learned at the feet of longtime sailors, perhaps a helmsman.

    Đi biển là một nghệ thuật do những thủy thủ dày dạn kinh nghiệm, có lẽ là người lái tàu, truyền lại (Công 27:9-11).

  • helmsman

    sailor

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " helmsman " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "helmsman" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch