Phép dịch "height" thành Tiếng Việt
chiều cao, độ cao, bề cao là các bản dịch hàng đầu của "height" thành Tiếng Việt.
height
noun
ngữ pháp
The distance from the base of something to the top. [..]
-
chiều cao
nounheight of a standing person or animal [..]
I know your height and your weight and your social security number.
Tôi biết chiều cao và cân nặng của cô và số an sinh xã hội của cô.
-
độ cao
noundistance from bottom to top
"To tell you the truth, I am scared of heights." "You are a coward!"
"Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!"
-
bề cao
nounIts presence is familiar; its height is no longer awe-inspiring.
Ta quen thấy nó; bề cao của nó không còn khiến ta khâm phục nữa.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tầm vóc
- điểm cao
- đỉnh cao nhất
- đỉnh điểm
- đỉnh
- bình độ
- cao điểm
- góc nâng
- tột độ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " height " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "height"
Các cụm từ tương tự như "height" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cao độ trên mực nước biển trung bình
-
máy chỉ độ cao
-
Chiều cao người
Thêm ví dụ
Thêm