Phép dịch "heaven" thành Tiếng Việt

thiên đường, trời, thiên đàng là các bản dịch hàng đầu của "heaven" thành Tiếng Việt.

heaven verb noun ngữ pháp

(theology) The paradise of the afterlife in certain religions, considered to be the home of the god or gods of those religions, and often the home, or one of various possible homes, of souls of deceased people. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thiên đường

    noun

    paradise

    I dreamt I went to heaven, and that heaven didn't seem to be my home.

    Tôi mơ thấy tôi tới thiên đường, và thấy thiên đường hình như không phải là nhà tôi.

  • trời

    noun

    sky

    Therefore, rejoice O heavens, and ye that dwell in them.

    Bởi vậy, hỡi các trời và các đấng ở đó, hãy vui mừng đi!

  • thiên đàng

    noun

    paradise

    What would be so wrong with going to heaven?

    Có vấn đề gì với việc đi đến thiên đàng sao?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bầu trời
    • thiên
    • Ngọc hoàng
    • Thượng đế
    • bầu trời thiên đàng
    • cao xanh
    • hoàng thiên
    • hồng quân
    • khoảng trời
    • ngọc hoàng
    • vui sướng tuyệt trần
    • ông xanh
    • ống trời
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " heaven " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Heaven proper noun

A female given name of modern usage from the noun heaven. [..]

+ Thêm

"Heaven" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Heaven trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "heaven"

Các cụm từ tương tự như "heaven" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "heaven" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch