Phép dịch "hardworking" thành Tiếng Việt
chăm chỉ, cần lao, hay làm là các bản dịch hàng đầu của "hardworking" thành Tiếng Việt.
hardworking
adjective
ngữ pháp
Of a person, taking their work seriously and doing it well and rapidly. [..]
-
chăm chỉ
adjectivetaking their work seriously and doing it well and rapidly [..]
Coral reefs are hardworking animals and plants and microbes and fungi.
San hô là những động vật chăm chỉ nhất cùng với cây cối, vi sinh vật và nấm.
-
cần lao
adjective -
hay làm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " hardworking " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm