Phép dịch "hardy" thành Tiếng Việt

chịu đựng được rét, cái đục thợ rèn, dày dạn là các bản dịch hàng đầu của "hardy" thành Tiếng Việt.

hardy adjective noun ngữ pháp

Having rugged physical strength; inured to fatigue or hardships. A hardy plant is one that can withstand the extremes of climate, such as frost. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chịu đựng được rét

  • cái đục thợ rèn

  • dày dạn

    adjective

    This process praise creates kids who are hardy and resilient.

    Lời khen về quá trình tạo ra những đứa trẻ dày dạn và bền bỉ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • dũng cảm
    • gan dạ
    • khoẻ mạnh
    • khỏe mạnh
    • táo bạo
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hardy " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Hardy proper noun

A common surname, originally a nickname for a hardy person. [..]

+ Thêm

"Hardy" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Hardy trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "hardy" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "hardy" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch