Phép dịch "handicapped" thành Tiếng Việt
bị tàn tật, người tật nguyền, tàn tật là các bản dịch hàng đầu của "handicapped" thành Tiếng Việt.
handicapped
adjective
noun
verb
ngữ pháp
Simple past tense and past participle of handicap. [..]
-
bị tàn tật
What will be observed about those who had previously been handicapped?
Điều gì sẽ nhận thấy được nơi những người ngày trước bị tàn tật?
-
người tật nguyền
And for handicapped, they can use this as a normal system.
Còn đối với người tật nguyền, họ có thể dùng giống như hệ thống thông thường.
-
tàn tật
That is why Andrew has no handicap in this battle.
Chính vì thế mà Andrew không tàn tật trong trận chiến này.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " handicapped " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "handicapped"
Các cụm từ tương tự như "handicapped" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cuộc thi có chấp · keùm naêng löïc, gaây baát lôïi, · sự cản trở · tàn tật · tật nguyền · điều bất lợi · điều chấp
-
chấp
-
ngöôøi taøn taät hay taät nguyeàn
-
cuộc đua có chấp · đua ngựa chấp cân
Thêm ví dụ
Thêm