Phép dịch "handful" thành Tiếng Việt

người khó chịu, dúm, một nhúm là các bản dịch hàng đầu của "handful" thành Tiếng Việt.

handful noun ngữ pháp

As much as the hand will grasp or contain. - Joseph Addison [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người khó chịu

    You're fearless and you take risks and that makes you a handful just like I was.

    Con đang sợ hãi và chấp nhận rủi ro và nó khiến con trở thành một người khó chịu giống bố khi xưa.

  • dúm

    noun

    Nobody will know you're Frank, except us on the team, and a handful of the guards.

    Sẽ không ai biết anh là Frank, trừ đội ta, và 1 dúm lính canh.

  • một nhúm

    You take a handful of the shavings, point your thumb at your mouth and squeeze.

    Sau đó lấy một nhúm mẩu bào bằng ngón tay, cho vào miệng và vắt.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • một nắm
    • nhúm
    • nạm
    • nọn
    • vốc
    • việc khó chịu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " handful " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "handful"

Các cụm từ tương tự như "handful" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Bàn tay · baøn tay · buộc · bàn chân trước · bàn tay · bên · băng ca · chuyển giao · chân trước · chân đánh bài · chữ ký · chữ viết · chữ viết tay · cáng · cây kim · công nhân · giúp · hoan hô · hướng · kim · kim đồng hồ · mặt · mẻ · một tay · nguồn · người chơi · người làm · nhân công · nải · nắm · phía · phần tham gia · quyền · quyền hành · sự có sãn · sự giúp đỡ · sự hứa hôn · sự khéo léo · sự khéo tay · sự kiểm soát · sự nhúng tay vào · sự nắm giữ · sự tham gia · tay · tay bài · thuỷ thủ · thủ · thủ bút · thủy thủ · tiếng vỗ tay · trao · trao tay · tràng pháo tay · ván · ván bài · xe ba gác · xấp bài · đoàn · đóng góp · đưa · đỡ
  • khênh
  • ăn cháo đá bát
Thêm

Bản dịch "handful" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch