Phép dịch "hall" thành Tiếng Việt

phòng, hội trường, phòng đợi là các bản dịch hàng đầu của "hall" thành Tiếng Việt.

hall noun ngữ pháp

A corridor; a hallway. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • phòng

    noun

    Many offices of the municipal government are in the town hall.

    Nhiều văn phòng của chính quyền thành phố nằm trong tòa thị chính.

  • hội trường

    It's larger than some of the other symphony halls.

    Nó lớn hơn một vài hội trường nhạc giao hưởng.

  • phòng đợi

    Here's the kitchen, and the waiting room down the hall if you get bored.

    Đây là nhà bếp. Và một phòng đợi cuối hành lang nếu cô thấy chán.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đại sảnh
    • toà
    • hành lang ở cửa vào
    • khu giảng đường
    • lâu đài
    • nhà ở
    • phòng họp lớn
    • phòng lên lớp
    • phòng lớn
    • phòng ăn lớn
    • trụ sở lớn
    • hall
    • toà thị chính
    • đường
    • điện
    • hành lang
    • ký túc xá
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hall " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Hall proper noun

A British and Scandinavian topographic surname for someone who lived in or near a hall. [..]

+ Thêm

"Hall" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Hall trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "hall"

Các cụm từ tương tự như "hall" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "hall" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch