Phép dịch "groundbreaking" thành Tiếng Việt
đột phá là bản dịch của "groundbreaking" thành Tiếng Việt.
groundbreaking
adjective
noun
ngữ pháp
The point at which construction begins. [..]
-
đột phá
The vast majority of all of his equations were new and important and utterly groundbreaking.
Hầu hết các phương trình của ông đều mới và quan trọng và hoàn toàn gây đột phá.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " groundbreaking " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm