Phép dịch "graduation" thành Tiếng Việt
sự tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp, ssự chia độ là các bản dịch hàng đầu của "graduation" thành Tiếng Việt.
graduation
noun
ngữ pháp
The action or process of graduating and receiving a diploma for completing a course of study (such as from an educational institution). [..]
-
sự tốt nghiệp
-
lễ tốt nghiệp
a commencement ceremony
He had not seen him since that graduation day .
Cậu đã không gặp ông từ ngày lễ tốt nghiệp .
-
ssự chia độ
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự chia độ
- sự cô đặc dần
- sự phong học vị
- sự phân bậc;
- sự tăng dần dần
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " graduation " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "graduation"
Các cụm từ tương tự như "graduation" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
khoá luận · khóa luận
-
nghiên cứu sinh · sau khi tốt nghiệp
-
Thuế đại học
-
chia độ · chuyển dần dần thành · cô đặc dần · cốc chia độ · cựu sinh viên · grad · khắc độ · sắp xếp chia · tăng dần dần · tốt nghiệp · tốt nghiệp đại học · đăng khoa · đại đăng khoa · đỗ đạt
-
thang bách phân
-
đồ án tốt nghiệp
-
cử nhân
-
khoa hoạn
Thêm ví dụ
Thêm