Phép dịch "gracious" thành Tiếng Việt

tử tế, trời, hào hiệp là các bản dịch hàng đầu của "gracious" thành Tiếng Việt.

gracious adjective interjection ngữ pháp

kind and warmly courteous [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tử tế

    A kind person is friendly, gentle, sympathetic, and gracious.

    Người nhân từ là người thân thiện, hòa nhã, cảm thông và tử tế.

  • trời

    adjective interjection noun

    Oh, gracious, you are not half dressed!

    Ối trời ơi, con còn chưa sửa soạn xong được một nửa!

  • hào hiệp

    Well, you know, this is really gracious and kind... and generous and everything.

    được, anh biết đó, đìều này thật tốt bụng và dễ thương... và hào hiệp và mọi thứ khác.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chao ôi
    • có lòng tốt
    • dễ chịu
    • khoan dung
    • lịch sự
    • nhân từ
    • thanh thanh
    • trời ơi
    • từ bi
    • độ lượng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gracious " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "gracious" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "gracious" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch