Phép dịch "goal" thành Tiếng Việt
mục đích, bàn thắng, đích là các bản dịch hàng đầu của "goal" thành Tiếng Việt.
A result that one is attempting to achieve. [..]
-
mục đích
nounYour brain and muscles are perfectly poised to help you achieve this goal.
Khi đó não bộ và các cơ bắp sẽ sẵn sàng để thực hiện mục đích của bạn.
-
bàn thắng
A steady player who never fails to assist and contribute lastminute goals .
Cầu thủ trung kiên lúc nào cũng hỗ trợ và góp vào những bàn thắng đến những giây cuối cùng .
-
đích
nounYour brain and muscles are perfectly poised to help you achieve this goal.
Khi đó não bộ và các cơ bắp sẽ sẵn sàng để thực hiện mục đích của bạn.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- điểm
- chỉ tiêu
- khung thành
- gôn
- chuẩn đích
- ghi bàn
- khung thành gồm
- mục tiêu
- Bàn thắng
- cầu môn
- ghi điểm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " goal " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Goal" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Goal trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
"GOAL" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho GOAL trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "goal"
Các cụm từ tương tự như "goal" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cột gôn · cột khung thành
-
hiệu số bàn thắng thua
-
Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ
-
Quả phát bóng (bóng đá) · quả phát bóng
-
tìm theo mục đích
-
vạch khung thành
-
làm bàn
-
mục tiêu