Phép dịch "go wrong" thành Tiếng Việt
bất thành, bất ổn, bể chuyện là các bản dịch hàng đầu của "go wrong" thành Tiếng Việt.
go wrong
verb
ngữ pháp
(intransitive, idiomatic) To fail or go amiss; to have a bad outcome. [..]
-
bất thành
Drug deal gone wrong?
Giao dịch bất thành?
-
bất ổn
Now, as a centenarian, a few other things have gone wrong with my health, and I have had to slow down considerably.
Nay đã được 100 tuổi, sức khỏe của tôi lại thêm bất ổn, và tôi đã giảm bớt khá nhiều hoạt động.
-
bể chuyện
Something's gone wrong.
Chắc bể chuyện rồi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chệch hướng
- diễn biến tệ đi
- hỏng bét
- không như ý
- nhầm lẫn
- rối tung
- sai
- sai trật
- trục trặc
- xoay chiều bất lợi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " go wrong " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm