Phép dịch "forget" thành Tiếng Việt

quên, không nhớ, nhãng là các bản dịch hàng đầu của "forget" thành Tiếng Việt.

forget verb ngữ pháp

(transitive) To lose remembrance of. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • quên

    verb

    to lose remembrance of

    Tom will never forget all the time Mary spent with him.

    Tom sẽ không bao giờ quên quãng thời gian Mary ở bên anh ấy.

  • không nhớ

    verb

    to lose remembrance of

    Sometimes, if you forget something, you have less pain to bear.

    Có những chuyện không nhớ ra, sẽ bớt đau khổ.

  • nhãng

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • quên lãng
    • bỏ quên
    • coi nhẹ
    • coi thường
    • không nhớ đến
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " forget " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "forget" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "forget" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch