Phép dịch "forceps" thành Tiếng Việt
bộ phận hình kẹp, cái cặp thai, cái kẹp là các bản dịch hàng đầu của "forceps" thành Tiếng Việt.
forceps
noun
ngữ pháp
An instrument used in surgery or medical procedures for grasping and holding objects, similar to tongs or pincers. [..]
-
bộ phận hình kẹp
-
cái cặp thai
noun -
cái kẹp
nounInadvertently, the doctor had broken Loida’s collarbone with his forceps.
Bác sĩ đã vô ý làm gẫy xương đòn của Loida bằng cái kẹp thai.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cặp thai
- dụng cụ giữ chặt đầu thai nhi trong trường hợp khó sinh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " forceps " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "forceps"
Thêm ví dụ
Thêm