Phép dịch "fold" thành Tiếng Việt
gấp, nếp gấp, nếp là các bản dịch hàng đầu của "fold" thành Tiếng Việt.
fold
verb
noun
ngữ pháp
An act of folding. [..]
-
gấp
verbFold the paper in four.
Gấp giấy làm tư.
-
nếp gấp
Those folds fold into a base. You shape the base.
Những nếp gấp này làm thành phần thô. Bạn xếp phần thô.
-
nếp
nounThe folds and grooves of your baby 's brain continue to develop and expand .
Các nếp gấp và rãnh não của bé tiếp tục phát triển và rộng hơn .
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- gập
- xếp
- khoanh
- bẻ
- ôm
- gập cánh
- ãm
- ngấn
- quây
- xắn
- vén
- lằn
- bao phủ
- bãi rào
- bọc kỹ
- các con chiên
- gấp nếp lại
- gấp uốn
- gập lại
- hốc núi
- khe núi
- khúc cuộn
- nếp oằn
- Nếp uốn
- nếp uốn
- xếp lại
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fold " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "fold"
Các cụm từ tương tự như "fold" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Folding@home
-
gấp lại được · sự gấp nếp
-
cửa gấp
-
xe đạp gấp
-
ghế gấp
-
gối xếp
-
giường gấp
-
giường gấp
Thêm ví dụ
Thêm