Phép dịch "fluid" thành Tiếng Việt

chất lưu, chất lỏng, dịch là các bản dịch hàng đầu của "fluid" thành Tiếng Việt.

fluid adjective noun ngữ pháp

Any state of matter which can flow with relative ease, tends to assume the shape of its container, and obeys Bernoulli's principle; a liquid, gas or plasma [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chất lưu

    noun

    substance which continuously deforms under an applied shear stress

    You know, two fluid dynamics majors reported him to the Dean.

    Cô biết đấy, có hai đứa chuyên ngành động lực học chất lưu đã báo cáo ổng lên trưởng phòng đào tạo.

  • chất lỏng

    The use of antimony salts in embalming fluid.

    Việc sử dụng muối antimon làm chất lỏng ướp xác.

  • dịch

    noun

    A buildup of cerebrospinal fluid that surrounds the brain and the spinal cord causes hydrocephalus .

    Sự tăng sinh dịch não tuỷ xung quanh não và tuỷ sống gây tràn dịch não .

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • fluid
    • lỏng
    • trơn tru
    • dễ cháy
    • hay thay đổi
    • môi trường
    • không cố định
    • nhẹ nhàng
    • uyển chuyển
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fluid " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

FLUID
+ Thêm

"FLUID" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho FLUID trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "fluid"

Các cụm từ tương tự như "fluid" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "fluid" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch