Phép dịch "flow" thành Tiếng Việt
chảy, dòng, luồng là các bản dịch hàng đầu của "flow" thành Tiếng Việt.
The movement of a fluid. [..]
-
chảy
verbto move as a fluid
The river flows between the two countries.
Cong sông chảy giữa hai nước.
-
dòng
nounThe river flows under the bridge.
Dòng sông chảy qua cây cầu này.
-
luồng
nounfunction that assigns a number to each edge of a flow network
A cure requires a balancing of the energy flow that maybe a slow process .
Phương pháp chữa bệnh đòi hỏi sự cân bằng luồng khí có thể rất lâu dài .
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- lưu lượng
- sự chảy
- đổ
- lên
- ùa
- ồ
- bay dập dờn
- bắt nguồn
- dòng chảy
- luồng nước
- lượng chảy
- nước triều lên
- phun ra
- rót tràn đầy
- rủ xuống
- sự bay dập dờn
- thấy kinh nhiều
- toé ra
- tràn trề
- tràn tới
- trôi chảy
- tuôn ra
- xoà xuống
- xuất phát
- ùa tới
- đến tới tấp
- lưu
- triều
- Thuyết Dòng Chảy
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " flow " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Flow (band)
"Flow" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Flow trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "flow"
Các cụm từ tương tự như "flow" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Sông Đông êm đềm
-
lã chã
-
Lưu lượng nước
-
hợp lưu
-
Luồng tiền chiết khấu
-
Dòng chảy tầng
-
luồng điện tử
-
thanh thoát