Phép dịch "flexibility" thành Tiếng Việt

tính linh hoạt, sự uyển chuyển, tính chất dẻo là các bản dịch hàng đầu của "flexibility" thành Tiếng Việt.

flexibility noun ngữ pháp

The quality of being flexible; suppleness; pliability. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tính linh hoạt

    Our method of construction requires flexibility.

    Thế nên, phương pháp xây dựng của chúng tôi đòi hỏi tính linh hoạt.

  • sự uyển chuyển

    noun

    The general story, though, is that it's extraordinarily flexible.

    Câu chuyện thông thường, dù vậy, là não có sự uyển chuyển lạ lùng.

  • tính chất dẻo

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tính chất mền dẻo
    • tính dễ sai khiến
    • tính dễ uốn
    • tính dễ uốn nắn
    • tính linh động
    • tính mềm dẻo
    • tính uốn được
    • tính đàn hồi
    • tính đễ thuyết phục
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " flexibility " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "flexibility" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • cáp mềm dẻo
  • Tương tác với giao diện người dùng linh hoạt
  • đĩa mềm
  • co giãn · dẻo · dẻo dai · dễ sai khiến · dễ thuyết phục · dễ uốn · dễ uốn nắn · linh hoạt · linh động · mềm · mềm dẻo · mềm mại · mềm mỏng · mền dẻo · nhu · uyển chuyển
  • co giãn · dẻo · dẻo dai · dễ sai khiến · dễ thuyết phục · dễ uốn · dễ uốn nắn · linh hoạt · linh động · mềm · mềm dẻo · mềm mại · mềm mỏng · mền dẻo · nhu · uyển chuyển
  • co giãn · dẻo · dẻo dai · dễ sai khiến · dễ thuyết phục · dễ uốn · dễ uốn nắn · linh hoạt · linh động · mềm · mềm dẻo · mềm mại · mềm mỏng · mền dẻo · nhu · uyển chuyển
Thêm

Bản dịch "flexibility" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch