Phép dịch "flaw" thành Tiếng Việt

chỗ hỏng, thiếu sót, thói xấu là các bản dịch hàng đầu của "flaw" thành Tiếng Việt.

flaw verb noun ngữ pháp

A crack or breach, a gap or fissure; a defect of continuity or cohesion. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chỗ hỏng

    there was a flaw and an error

    có một chỗ hỏng và lỗi

  • thiếu sót

    noun

    My creation was hopelessly flawed and indeed dangerous.

    Tác phẩm của ta có thiếu sót lớn và thực sự nguy hiểm.

  • thói xấu

    I am a flawed person, but these are flaws that can easily be fixed.

    Tôi là người có nhiều thói xấu nhưng những thói xấu này có thể dễ dàng sửa.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • vết nhơ
    • vết
    • bợn
    • vết bẩn
    • chỗ rạn
    • cơn bâo ngắn
    • cơn gió mạnh
    • khuyết tật
    • sai lầm
    • tì vết
    • vết nứt
    • khiếm khuyết
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " flaw " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Flaw
+ Thêm

"Flaw" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Flaw trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "flaw" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • có chỗ hỏng · có vết · không hoàn mỹ · không hoàn thiện · rạn nứt
Thêm

Bản dịch "flaw" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch