Phép dịch "fishing" thành Tiếng Việt
câu cá, cá, nghề cá là các bản dịch hàng đầu của "fishing" thành Tiếng Việt.
fishing
adjective
noun
verb
ngữ pháp
Of, or pertaining to fishing. [..]
-
câu cá
act or sport of catching fish
We go fishing together once in a while.
Thỉnh thoảng chúng tôi đi câu cá với nhau.
-
cá
verb nounWe go fishing together once in a while.
Thỉnh thoảng chúng tôi đi câu cá với nhau.
-
nghề cá
A boy in Ghana rescued from fishing slavery, about 400 dollars.
Một cậu bé ở Ghana được cứu khỏi việc làm nô lệ cho nghề cá, tốn khoảng 400USD.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự câu cá
- sự đánh cá
- Ngư nghiệp
- câu
- nghề đánh cá
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fishing " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Fishing
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Fishing" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Fishing trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "fishing"
Các cụm từ tương tự như "fishing" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
lưỡi câu
-
bãi cá
-
nồi kho cá · xoong nấu cá
-
cá nhám dẹt
-
nghề nuôi cá
-
ao thả cá
-
keo cá · thạch cá
Thêm ví dụ
Thêm