Phép dịch "fidelity" thành Tiếng Việt

độ trung thực, sự, lòng trung thành là các bản dịch hàng đầu của "fidelity" thành Tiếng Việt.

fidelity noun ngữ pháp

the degree to which a system accurately reproduces an input. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • độ trung thực

    The accuracy with which an image is reproduced on your personal computer.

    " The primary reason they did that is because the fidelity is perfect . "

    " Nguyên nhân chính là vì độ trung thực hoàn hảo " .

  • sự

    noun

    we are relying on our partner's fidelity with a unique fervor.

    chúng ta đang dựa vào sự chung thủy của bạn đời với một cảm nhận độc nhất.

  • lòng trung thành

    My compliments on your fidelity to duty, sir.

    Xin có lời ngợi khen lòng trung thành với nhiệm vụ của ông.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự chính xác
    • sự đúng đắn
    • tính trung thực
    • độ tin
    • sự trung thành
    • sự trung thực
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fidelity " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Fidelity
+ Thêm

"Fidelity" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Fidelity trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "fidelity"

Các cụm từ tương tự như "fidelity" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "fidelity" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch