Phép dịch "fen" thành Tiếng Việt

miền đầm lầy, fain là các bản dịch hàng đầu của "fen" thành Tiếng Việt.

fen noun ngữ pháp

A plural form of fan used by enthusiasts of science fiction, fantasy, and anime, partly from whimsy and partly to distinguish themselves from fans of sport, etc. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • miền đầm lầy

    noun
  • fain

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fen " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "fen"

Các cụm từ tương tự như "fen" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • sãn sàng · vui lòng · xin miễn · đành bằng lòng · đành phải · đành đồng ý
  • người ở miền đầm lầy
  • cây nam việt quất
  • ma trơi
Thêm

Bản dịch "fen" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch