Phép dịch "feedback" thành Tiếng Việt
phản hồi, hồi quy, hồi tiếp là các bản dịch hàng đầu của "feedback" thành Tiếng Việt.
(cybernetics, systems) The signal that is looped back to control a system within itself. [..]
-
phản hồi
nounSecond, you may get immediate feedback from your teacher.
Thứ hai, bạn có thể nhận được ý kiến phản hồi của giáo viên ngay lập tức.
-
hồi quy
-
hồi tiếp
And we need positive feedback loops
Và chúng ta cần những vòng hồi tiếp tích cực
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự hoàn ngược
- sự liên hệ ngược
- sự nối tiếp
- tiếp ngược
- góp ý
- sự phản hồi
- Thông tin phản hồi
- thông tin phản hồi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " feedback " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A UI element that provides access to a site or process for submitting feedback on the product or service being used.
"Feedback" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Feedback trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "feedback" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hồi tiếp trễ
-
hồi tiếp dòng
-
vòng hồi tiếp
-
hệ hồi tiếp
-
Tác động phản hồi/bẫy
-
dòng hồi tiếp
-
điều khiển hồi tiếp
-
hồi tiếp dữ liệu