Phép dịch "failing" thành Tiếng Việt

nhược điểm, thiếu, không có là các bản dịch hàng đầu của "failing" thành Tiếng Việt.

failing noun adjective verb adposition ngữ pháp

Present participle of fail. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nhược điểm

    They shunned the failings and vices of paganism.

    Họ tránh những nhược điểm và sự đồi bại của tà giáo.

  • thiếu

    verb

    He knows of your remorse for the times you have fallen short or failed.

    Ngài biết các chị em hối hận về những lần các chị em thiếu sót hoặc thất bại.

  • không có

    If it fails in the House, we don't get a round two.

    Nếu Hạ viện không thông qua, chúng ta không có cơ hội thứ hai đâu.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự không làm tròn
    • sự phá sản
    • sự suy nhược
    • sự suy yếu
    • sự thiếu
    • sự thất bại
    • sự trượt
    • sự đánh trượt
    • thiếu sót
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " failing " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "failing" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • cơ chế an toàn · cơ chế phòng ngừa
  • bay · bại · bị hỏng · bị phá sản · bị trượt · hỏng · hỏng hóc · hỏng thi · không · không chạy nữa · không làm tròn · không nhớ · không thành công · không đúng · không đạt · không đủ · làm thất vọng · lỡ · mất dần · mỏng manh · người thi hỏng · quên · sai · sự hỏng thi · thiếu · thất bát · thất bại · thất hẹn với · trượt · trật · tàn dần · yếu dần · đánh hỏng · đánh trượt
  • trượt
  • an toàn thất bại
  • quỵt
  • lỗi
  • hỏng ăn
  • chắc chắn
Thêm

Bản dịch "failing" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch