Phép dịch "eye" thành Tiếng Việt

mắt, lỗ, con mắt là các bản dịch hàng đầu của "eye" thành Tiếng Việt.

eye verb noun ngữ pháp

To look at someone or something as if with the intent to do something with that person or thing. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • mắt

    noun

    organ [..]

    As far as the eye could reach, nothing was to be seen but a field of wheat.

    Nhìn hết tầm mắt, không có gì ngoài cánh đồng lúa mì.

  • lỗ

    noun

    If you get too close, it burns your eyes and stings your nostrils.

    Nếu đến quá gần, nó sẽ làm mắt bạn rát bỏng và xộc cay vào lỗ mũi.

  • con mắt

    With his printer’s eye, he improved the design and layout.

    Với con mắt lành nghề ấn loát, ông đã cải tiến đồ họa và cách bố trí.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cách nhìn
    • xem
    • vòng
    • maét
    • mắt || nhìn
    • mục kích
    • nhìn quan sát
    • nhìn trừng trừng
    • sự chú ý
    • sự nhìn
    • sự sáng suốt
    • sự theo dõi
    • sự đánh giá
    • thòng lọng
    • thị giác
    • vòng mắt
    • điểm giữa
    • Mắt
    • Mắt bão
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " eye " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Eye proper

(UK, colloquial) the comedic magazine Private Eye. [..]

+ Thêm

"Eye" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Eye trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "eye"

Các cụm từ tương tự như "eye" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "eye" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch