Phép dịch "extraneousness" thành Tiếng Việt
sự bắt nguồn ở ngoài, sự không dính dáng, sự không thuộc về là các bản dịch hàng đầu của "extraneousness" thành Tiếng Việt.
extraneousness
noun
ngữ pháp
The state of being extraneous or inessential and irrelevant; extrinsic. [..]
-
sự bắt nguồn ở ngoài
-
sự không dính dáng
-
sự không thuộc về
-
tính xa lạ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " extraneousness " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "extraneousness" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bắt nguồn ở ngoài · không dính dáng · không liên quan đến · không thuộc về · ngoại lai · xa lạ
-
tạp chất
-
dị vật
Thêm ví dụ
Thêm