Phép dịch "expulsion" thành Tiếng Việt

sự trục xuất, sự tống ra, sự đuổi là các bản dịch hàng đầu của "expulsion" thành Tiếng Việt.

expulsion noun ngữ pháp

The act of expelling or the state of being expelled. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự trục xuất

  • sự tống ra

  • sự đuổi

  • đuổi

    You know that what you've done means immediate expulsion from this school?

    Em biết thế có nghĩa là xong, nghĩa là em sẽ bị đuổi học ngay lập tức không?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " expulsion " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "expulsion" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "expulsion" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch