Phép dịch "expose" thành Tiếng Việt
vạch trần, bộc lộ, phơi bày là các bản dịch hàng đầu của "expose" thành Tiếng Việt.
expose
verb
noun
ngữ pháp
( transitive) To reveal, uncover, make visible, bring to light, introduce to. [..]
-
vạch trần
verbI feel isolated, and exposed at the same time.
Tôi thấy mình vừa bị cô lập vừa bị vạch trần cùng lúc.
-
bộc lộ
verbI decided to expose myself more like Kaori.
Tôi quyết định bộc lộ mình nhiều hơn với Kaori.
-
phơi bày
verbThat I just don't want to end up more exposed.
Rằng em không muốn bị phơi bày thêm nữa.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- mạch
- bày ra để bán
- bóc trần
- moi móc
- phanh phui
- phô ra
- phơi bày ra
- phơi ra
- phơi trần
- trình bày
- trưng bày
- tố cáo
- xoay về
- đặt vào
- phơi sáng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " expose " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "expose" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
phơi nắng
-
chiếu · tố giác
-
bộc lộ · làm lộ ra · phơi bày · vạch trần
-
bêu riếu
-
hở sườn
-
kể tội
-
vạch
-
quang đãng
Thêm ví dụ
Thêm