Phép dịch "exploit" thành Tiếng Việt

kỳ công, bóc lột, khai thác là các bản dịch hàng đầu của "exploit" thành Tiếng Việt.

exploit verb noun ngữ pháp

(transitive) To use for one’s own advantage. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • kỳ công

    adjective
  • bóc lột

    noun

    The corrupt people exploited the vulnerable among them.

    Những kẻ bại hoại đã bóc lột người yếu thế trong vòng họ.

  • khai thác

    verb

    Is there any weakness we haven't exploited yet?

    Có bất cứ điểm yếu nào mà ta chưa hề khai thác không?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thành tích chói lọi
    • công luân
    • khai khẩn
    • lợi dụng
    • đào mỏ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " exploit " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "exploit" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "exploit" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch