Phép dịch "equip" thành Tiếng Việt
trang bị, trang bò là các bản dịch hàng đầu của "equip" thành Tiếng Việt.
equip
verb
ngữ pháp
(transitive) To furnish for service, or against a need or exigency; to fit out; to supply with whatever is necessary to efficient action in any way; to provide with arms or an armament, stores, munitions, rigging, etc.; -- said especially of ships and of troops. Dryden. [..]
-
trang bị
verbThe expedition was very well equipped with equipment and technology.
Cuộc thám hiểm được trang bị đầy đủ thiết bị và công nghệ.
-
trang bò
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " equip " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "equip" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
dụng cụ chụp ảnh
-
thiết bị phụ
-
công cụ thể dục
-
Thiết bị Truyền thông Dữ liệu
-
thiết bị điện thư
-
thieát bò y khoa beàn bæ
-
Cung cấp thiết bị
-
thiết bị thính thị
Thêm ví dụ
Thêm