Phép dịch "efficiency" thành Tiếng Việt

hiệu quả, năng lực, hiệu lực là các bản dịch hàng đầu của "efficiency" thành Tiếng Việt.

efficiency noun ngữ pháp

The extent to which time is well used for the intended task. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hiệu quả

    noun

    How did this homeless man learn to kill so efficiently?

    Làm sao tên vô gia cư này học được cách giết người hiệu quả?

  • năng lực

    noun

    What is it that makes you so efficient, Sergeant?

    Cái gì làm cho anh có nhiều năng lực vậy, Trung sĩ?

  • hiệu lực

    noun
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hiệu suất
    • sự hiệu quả
    • tính hiệu quả
    • hiệu năng
    • khả năng
    • năng suất
    • sản lượng
    • tài năng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " efficiency " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Efficiency
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Tính hiệu dụng

  • Tính hiệu quả

    Perhaps we live in a world fabricated for efficiency.

    Có lẽ ta sống trong một thế giới bị tính hiệu quả làm cho phức tạp.

Các cụm từ tương tự như "efficiency" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Hiệu quả Y
  • Thu nhập hiệu quả
  • Sử dụng năng lượng hiệu quả
  • Hiệu quả kinh tế
  • điểm thưởng năng lực
  • một cách hiệu quả · một cách hữu hiệu
  • Hiệu quả phân bổ
  • cách phát âm · có hiệu lực · có hiệu quả · có hiệu suất cao · có khả năng · có năng lực · có năng suất cao · dấu nhấn · hiệu dụng · hiệu nghiệm · hiệu quả · hiệu suất · hữu hiệu · sành sỏi · sỏi · được việc · đắc lực
Thêm

Bản dịch "efficiency" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch