Phép dịch "efficacy" thành Tiếng Việt

tính có hiệu quả, hiệu lực là các bản dịch hàng đầu của "efficacy" thành Tiếng Việt.

efficacy noun ngữ pháp

(uncountable) Ability to produce a desired amount of a desired effect. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tính có hiệu quả

  • hiệu lực

    That they should achieve what Bandura calls self-efficacy,

    Rằng họ có thể đạt được mức độ mà Bandura gọi là tự hiệu lực

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " efficacy " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "efficacy" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • có hiệu lực · có hiệu quả · hiệu lực · hiệu nghiệm · kiến hiệu · linh · sinh lợi
  • hiệu lực · tính có hiệu quả
  • nghiệm
  • có hiệu lực · có hiệu quả · hiệu lực · hiệu nghiệm · kiến hiệu · linh · sinh lợi
  • hiệu lực · tính có hiệu quả
  • hiệu lực · tính có hiệu quả
  • có hiệu lực · có hiệu quả · hiệu lực · hiệu nghiệm · kiến hiệu · linh · sinh lợi
  • có hiệu lực · có hiệu quả · hiệu lực · hiệu nghiệm · kiến hiệu · linh · sinh lợi
Thêm

Bản dịch "efficacy" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch