Phép dịch "edify" thành Tiếng Việt
khai trí, mở mang trí óc, soi sáng là các bản dịch hàng đầu của "edify" thành Tiếng Việt.
edify
verb
ngữ pháp
(now rare) To build, construct. [..]
-
khai trí
-
mở mang trí óc
-
soi sáng
Yet those trying experiences have been edifying.
Tuy thế, những kinh nghiệm thử thách đó mang lại sự soi sáng cho tôi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " edify " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "edify" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
dựng lại · kiến thiết lại · xây lại
Thêm ví dụ
Thêm