Phép dịch "eclipse" thành Tiếng Việt

nhật thực, làm lu mờ, sự che khuất là các bản dịch hàng đầu của "eclipse" thành Tiếng Việt.

eclipse verb noun ngữ pháp

An astronomical alignment in which a planetary object (for example, the Moon) comes between the sun and another planetary object (for example, the Earth), resulting in a shadow being cast by the middle object onto the other object. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nhật thực

    noun

    I think that your powers will come back When the eclipse ends.

    Tôi nghĩ năng lực sẽ tự quay về khi nhật thực qua đi.

  • làm lu mờ

    Our need to stay in power eclipses our duty to govern.

    Mong muốn bám lấy quyền lực làm lu mờ nghĩa vụ lãnh đạo của chúng tôi.

  • sự che khuất

    What causes the eclipse?

    Nguyên nhân của sự che khuất là gì?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thiên thực
    • che
    • chặn
    • che khuất
    • nguyệt thực
    • pha tối
    • sự bị lu mờ
    • át hẳn
    • đợt tối
    • Thiên thực
    • sự vắng bóng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " eclipse " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Eclipse

A software platform comprising extensible application frameworks, tools and a runtime library for software development and management.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Eclipse

    Eclipse (môi trường phát triển tích hợp)

    Babylonian Eclipse Observations From 750 BC to 1 BC, by Peter J.

    Babylonian Eclipse Observations From 750 BC to 1 BC, tác giả Peter J.

Hình ảnh có "eclipse"

Các cụm từ tương tự như "eclipse" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "eclipse" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch