Phép dịch "easing" thành Tiếng Việt

sự bớt căng thẳng, sự làm bớt đau, sự làm giảm đau là các bản dịch hàng đầu của "easing" thành Tiếng Việt.

easing noun verb ngữ pháp

Present participle of ease. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự bớt căng thẳng

  • sự làm bớt đau

  • sự làm giảm đau

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " easing " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "easing" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • chùn · dịu đi · dự thanh thoát · giảm bớt · làm bớt căng · làm dễ chịu · làm dịu · làm khỏi đau · làm thanh thản · làm yên tâm · làm đỡ đau · mở · nhụt · nắng nhẹ · nới · sự dễ chịu · sự dễ dàng · sự khỏi đau · sự nhàn hạ · sự thanh nhàn · sự thanh thản · sự thoải mái · trở nên bớt căng · xoa dịu
  • Trung tâm Dễ Truy nhập
  • cây hoa bướm dại
  • khó chịu · kết luận · sự quy nạp · điều suy ra
  • làm dịu · tha thẩn · thanh thản · thoải mái
  • Nới vào
  • dễ chịu · khoan khoái · thoải mái · thư thái
  • an ủi · làm dịu · xoa dịu
Thêm

Bản dịch "easing" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch