Phép dịch "drawn" thành Tiếng Việt
bất phân thắng bại, hòa, kéo rèm là các bản dịch hàng đầu của "drawn" thành Tiếng Việt.
drawn
adjective
verb
ngữ pháp
Past participle of draw [..]
-
bất phân thắng bại
adjectivepolice and military drawn into an unwinnable war
cảnh sát và quân đội chìm vào cuộc chiến bất phân thắng bại
-
hòa
adjectiveShe was drawn to the boy’s mild and pleasing personality, which made him stand out in stark contrast to other boys.
Cô thấy mến tính hòa nhã và dễ chịu của cậu học trò, khiến em nổi bật hẳn lên giữa các em khác.
-
kéo rèm
Keep the blinds drawn and the doors locked.
Luôn kéo rèm và khoá cửa.
-
mệt mỏi
adjective
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " drawn " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "drawn" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
giua · rua
-
không tưởng
-
hục hặc
-
giua
-
dài ra · kéo dài
-
dai dẳng
Thêm ví dụ
Thêm