Phép dịch "dragging" thành Tiếng Việt

lê thê, rề rề là các bản dịch hàng đầu của "dragging" thành Tiếng Việt.

dragging noun adjective verb ngữ pháp

Present participle of drag. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lê thê

    adjective

    This thing has dragged on too long for it to end in all sweetness and light.

    Chuyện này đã kéo dài lê thê quá lâu để có thể có một kết thúc vui vẻ.

  • rề rề

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " dragging " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "dragging" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • dây dưa · dằng
  • neo phao
  • bấm kéo · bừa · chơi quá chậm · cái bừa lớn · cái bừa nặng · cái cào phân · cái cân · cái ngáng trở · cấu · dụng cụ câu móc · không cầm chặt · kéo · kéo dài · kéo dài quá · kéo lê · kề mề · lê · lôi · lôi kéo · lùa · lưỡi kéo · lưỡi vét · lắp cái cản · máy nạo vét · mò đáy · nèo · sự kéo lê · sự lôi kéo · sự rít một hơi · sự đi kéo lê · thiếu sinh động · trôi · trôi đi · trở lực · vét đáy · xe bốn ngựa · xe trượt · đi kéo lê · điều ngáng trở · điều trở ngại · ảnh hưởng
  • lưới kéo · lưới rê · lưới vét
  • xích cản · điều cản trở · điều ngáng trở · điều trở ngại
  • lực cản hình dạng khí động
  • kéo và thả
  • câu dầm · nhằng nhẵng
Thêm

Bản dịch "dragging" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch